Thương hiệu sản phẩm

Liên kết web

Quảng cáo

Bentonite waterstop

chong tham

Cemkrout GPH - Vữa rót cường độ cao

vữa rót cường độ cao

Lượt xem: 1201

Mã sản phẩm

Giá bán

Liên hệ

LH mua hàng

0909080729 - newtech@chongtham.net.vn
Cemkrout GPH là hỗn hợp của ximăng Portland, cốt liệu chọn lọc và các hóa chất hoạt hóa khác. Các hóa chất này kiểm soát độ trương nở ở trạng thái dẻo trong khi giảm lượng nước yêu cầu đến mức tối thiểu

Tài liệu

Download now

MÔ TẢ

Cemkrout GPH Là vữa không co ngót gốc ximăng cường độ cao, dạng bột được đóng gói sẵn. Khi trộn với lượng nước nhất định sẽ tạo sa vữa không co ngót gốc ximăng có thể lấp đầy các khe hở có độ dày lên đến 100 mm. 
Cemkrout GPH là hỗn hợp của ximăng Portland, cốt liệu chọn lọc và các hóa chất hoạt hóa khác. Các hóa chất này kiểm soát độ trương nở ở trạng thái dẻo trong khi giảm lượng nước yêu cầu đến mức tối thiểu. Lượng nước yêu cầu giảm sẽ đảm bảo phát triển cường độ sớm. Cốt liệu mịn chọn lọc hỗ trợ cho việc trộn đồng nhất và tạo ra vữa đồng nhất sau khi trộn.

SỬ DỤNG

Cemkrout GPH được sử dụng đa năng ở những nơi cần dùng vữa không co ngót cường độ cao như bệ máy, móng máy, đầu cột, trụ cầu, lấp đầy các khuyết tật trong quá trình đổ bêtông, định vị bu lông…

Ưu Điểm

  • Nở bù co ngót và bù lún khi ở trạng thái dẻo
  • Không kim loại nên tránh được sự xỉn màu
  • Đóng gói sẵn, thuận tiện cho công tác giám sát chất lượng tại công trường
  • Phát triển cường độ sớm mà không cần dùng clorit
  • Cường độ cao, độ thấm nước thấp, đẩm bảo cho khối vữa bền khi cứng
  • Chống lại sự xâm nhập của carbondioxit và clorit
  • Tự chảy và tự san phẳng

ĐẶC TÍNH

  • Tỷ lệ nước/bột 
    Trạng thái dẻo     0.13 – 0.14 
    Trạng thái chảy : 0.15 – 0.18 
    Tiến hành thí nghiệm với lượng nước/ bột 0.15 ở nhiệt độ 250C thu được các kết quả điển hình sau:
  • Cường độ kháng nén BS 1881: PART 116 1983 ASTM C942 
    Trạng thái dẻo    
    40N/mm² @ 1 Ngày 
    70N/mm² @ 3 Ngày
    85N/mm² @ 7 Ngày
    100N/mm² @ 28 Ngày
    Trạng thái chảy 
    45N/mm² @ 1 Ngày 
    75N/mm² @ 3 Ngày 
    90N/mm² @ 7 Ngày 
    105N/mm² @ 28 Ngày 
  • Cường độ uốn BS 4551 1980
     2.5N/mm² @ 1 Ngày 
     9.0N/mm² @ 7 Ngày
     10 N/mm² @ 28 Ngày 
  • Thời gian nở
    Bắt đầu: 15 phút 
    Kết thúc : 2 giờ 
  • Dung trọng ướt: khoảng 2.17 T/m3 phụ thuộc vào trạng thái yêu cầu 
  • Môdul biến dạng : ASTM 469-83              28 kN/mm² 
  • Độ nở ASTM C827-84                               0.25 % – 1%

Đóng gói : Bao 25 kg

Sản xuất tại Thailand

Thông tin chi tiết vui lòng download tài liệu kỹ thuật.